Động từ: nheo mắt, híp mắt — 眯着眼睛 (nheo mắt) nhìn mặt trời. Hay kèm 着 và tân ngữ 眼睛. Khẩu ngữ còn là chợp mắt một lát; cười híp mắt cũng dùng 眯.
他眯着眼睛看太阳。
Tā mīzhe yǎnjīng kàn tàiyáng.
Anh ấy nheo mắt nhìn mặt trời.
He squinted at the sun.