Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 膜

膜

mó
Âm Hán-Việt: mạc
HSK 3.0 cấp 7
màng
membrane

Cách dùng chữ này

Danh từ, chỉ lớp màng mỏng, có thể là màng sinh học hoặc màng nhân tạo. Thường làm thành phần sau của từ ghép: “细胞膜” (màng tế bào), “面膜” (mặt nạ dưỡng da), bǎoxiānmó (màng bọc thực phẩm). Ít dùng đứng một mình trong khẩu ngữ.

Ví dụ câu

细胞有细胞膜。

Xìbāo yǒu xìbāomó.

Tế bào có màng tế bào.

Cells have a cell membrane.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →