Danh từ: mộ, phần mộ, như 爷爷的墓 là mộ ông nội. Từ ghép: 坟墓 (mộ phần), 墓地 (nghĩa địa), 公墓 (nghĩa địa công cộng), 墓碑 (bia mộ). 扫墓 (tảo mộ) là đi viếng, dọn dẹp mộ tổ tiên, việc chính của dịp Thanh Minh.
他去了爷爷的墓。
Tā qù le yéye de mù.
Anh ấy đã đến mộ của ông nội.
He went to his grandfather's grave.