Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坟墓

坟墓

fén mù
Âm Hán-Việt: phần mộ
HSK 3.0 cấp 7
mộ phần
grave

Ví dụ câu

他在坟墓前放了一束花。

Tā zài fénmù qián fàng le yí shù huā.

Anh ấy đặt một bó hoa trước mộ.

He placed a bouquet of flowers in front of the grave.

Cách dùng từ này

“坟墓” (mồ mả, ngôi mộ) là danh từ, thường làm tân ngữ hoặc đứng sau giới từ chỉ nơi chốn: “在 坟墓 前 放 了 一束 花”. Khẩu ngữ hay nói gọn “坟”. Việc đi tảo mộ là “扫墓”; nghĩa trang là “墓地”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坟墓 viết sang phồn thể là 墳墓 fén mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →