Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 腮

腮

sāi
Âm Hán-Việt: tai
HSK 3.0 cấp 6
má/gò má
cheek

Cách dùng chữ này

Danh từ "má", phần hai bên mặt dưới mắt. Hay gặp khi tả khuôn mặt: má phồng lên, chống tay lên má. "腮红" là phấn má hồng trong trang điểm. Khẩu ngữ hằng ngày hay dùng "脸颊" hoặc "脸" (mặt) để nói phần này.

Ví dụ câu

她的腮红红的。

Tā de sāi hóng hóng de.

Má cô ấy đỏ hồng.

Her cheeks are red.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →