Danh từ "má", phần hai bên mặt dưới mắt. Hay gặp khi tả khuôn mặt: má phồng lên, chống tay lên má. "腮红" là phấn má hồng trong trang điểm. Khẩu ngữ hằng ngày hay dùng "脸颊" hoặc "脸" (mặt) để nói phần này.
她的腮红红的。
Tā de sāi hóng hóng de.
Má cô ấy đỏ hồng.
Her cheeks are red.