Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 趴

趴

pā
Âm Hán-Việt: bát
HSK 3.0 cấp 7
nằm úp/nằm sấp
to lie on one's stomach

Cách dùng chữ này

Thường đi kèm với "在...上" để mô tả vị trí nằm úp, như "趴在地上". Không nhầm với "爬" (leo).

Ví dụ câu

他趴在地上看书。

Tā pā zài dìshang kàn shū.

Anh ấy nằm sấp trên đất đọc sách.

He lies prone on the ground reading a book.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →