Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 铲

铲

chǎn
Âm Hán-Việt: sản
HSK 3.0 cấp 7
xúc/san phẳng
to level off

Phồn thể

Chữ giản thể 铲 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 剷 · 鏟.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

铲 vừa là danh từ 'cái xẻng' (thường nói 铲子) vừa là động từ 'xúc, xới, san'. Ví dụ: 铲土 (xúc đất) — công nhân dùng xẻng xúc đất. Cái sạn để đảo thức ăn khi xào cũng gọi bằng 铲. Nghĩa bóng là diệt trừ tận gốc.

Ví dụ câu

工人用铲子铲土。

Gōngrén yòng chǎnzi chǎn tǔ.

Công nhân dùng xẻng xúc đất.

The worker shovels dirt with a shovel.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「铲」