我今天不怎么舒服。
Wǒ jīntiān bùzěnme shūfu.
Hôm nay tôi không được thoải mái lắm.
I don't feel very well today.
Phó từ, nghĩa "không mấy, không... lắm", làm nhẹ lời phủ định, đứng trước tính từ hoặc động từ: 不怎么 + 好 / 喜欢 / 贵. Nghĩa gần với 不太. Đừng lẫn với 不怎么样 - cụm này đứng cuối câu làm vị ngữ, nghĩa "chẳng ra sao, thường thôi" (电影 + 不怎么样: phim chẳng hay lắm).
不怎么 viết sang phồn thể là 不怎麼 bù zěn me.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.