Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不易

不易

bù yì
Âm Hán-Việt: bất dịch
HSK 3.0 cấp 5
không dễ, khó khăn
uneasy

Ví dụ câu

学中文不易。

Xué Zhōngwén búyì.

Học tiếng Trung không dễ.

Learning Chinese is not easy.

Cách dùng từ này

"不易" (không dễ) là tính từ, cách nói văn viết của "不容易". Hay làm vị ngữ: "学 中文 不易" (học tiếng Trung không dễ), hoặc đứng trước động từ: "不易 发现" (khó phát hiện), "不易 保存" (khó bảo quản). Nói chuyện hằng ngày thì dùng "不容易".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →