Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 专辑

专辑

zhuān jí
Âm Hán-Việt: chuyên tập
HSK 3.0 cấp 7
album nhạc
album, special issue, record album, special issue of periodical, short films, special collection of

Ví dụ câu

我买了他的新专辑。

Wǒ mǎi le tā de xīn zhuānjí.

Tôi đã mua album mới của anh ấy.

I bought his new album.

Cách dùng từ này

“专辑” (album nhạc) là danh từ, lượng từ “张”: “一张 专辑”. Hay đi với “新”, “出”, “发行”: “新专辑” (album mới). Nghĩa khác là số chuyên đề của tạp chí, chương trình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

专辑 viết sang phồn thể là 專輯 zhuān jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →