我买了他的新专辑。
Wǒ mǎi le tā de xīn zhuānjí.
Tôi đã mua album mới của anh ấy.
I bought his new album.
“专辑” (album nhạc) là danh từ, lượng từ “张”: “一张 专辑”. Hay đi với “新”, “出”, “发行”: “新专辑” (album mới). Nghĩa khác là số chuyên đề của tạp chí, chương trình.
专辑 viết sang phồn thể là 專輯 zhuān jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.