Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 付出

付出

fù chū
Âm Hán-Việt: phó xuất
HSK 3.0 cấp 5
bỏ ra, trả giá, cống hiến
pay, expend

Ví dụ câu

他付出了很多努力。

Tā fùchū le hěn duō nǔlì.

Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.

He put in a lot of effort.

Cách dùng từ này

"付出" (bỏ ra, cống hiến) là động từ, tân ngữ thường là công sức, thời gian, cái giá: "付出 努力", "付出 时间", "付出 代价" (trả giá). Cũng làm danh từ: "有 付出 就 有 回报". Khác "支付" là chi trả tiền.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →