Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优异

优异

yōu yì
Âm Hán-Việt: ưu dị
HSK 3.0 cấp 6
xuất sắc đặc biệt
exceptional

Ví dụ câu

他成绩优异。

Tā chéngjì yōuyì.

Anh ấy có thành tích xuất sắc.

He has excellent grades.

Cách dùng từ này

"优异" (xuất sắc, vượt trội) là tính từ mang sắc thái văn viết, chủ yếu tả thành tích, biểu hiện: "成绩 优异" (thành tích xuất sắc), "表现 优异". Làm định ngữ thì thêm "的": "优异 的 成绩". Gần nghĩa "优秀", nhưng "优秀" dùng rộng hơn, tả được cả người ("优秀 的 学生").

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优异 viết sang phồn thể là 優異 yōu yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →