他成绩优异。
Tā chéngjì yōuyì.
Anh ấy có thành tích xuất sắc.
He has excellent grades.
"优异" (xuất sắc, vượt trội) là tính từ mang sắc thái văn viết, chủ yếu tả thành tích, biểu hiện: "成绩 优异" (thành tích xuất sắc), "表现 优异". Làm định ngữ thì thêm "的": "优异 的 成绩". Gần nghĩa "优秀", nhưng "优秀" dùng rộng hơn, tả được cả người ("优秀 的 学生").
优异 viết sang phồn thể là 優異 yōu yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.