Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 异常

异常

yì cháng
Âm Hán-Việt: dị thường
HSK 3.0 cấp 6
bất thường/khác thường
unusual

Ví dụ câu

今天天气异常炎热。

Jīntiān tiānqì yìcháng yánrè.

Hôm nay thời tiết nóng bất thường.

The weather is unusually hot today.

Cách dùng từ này

“异常” vừa là tính từ “bất thường” (“情况 异常”, “异常 现象”), vừa là phó từ “khác thường, cực kỳ” đứng trước tính từ: “异常 炎热” (nóng bất thường), “异常 安静”. Sắc thái văn viết. Đối nghĩa với “正常”. Khi làm phó từ nó gần “非常”, nhưng có thêm ý khác hẳn mọi khi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

异常 viết sang phồn thể là 異常 yì cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →