Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优先

优先

yōu xiān
Âm Hán-Việt: ưu tiên
HSK 3.0 cấp 6
ưu tiên
to have priority

Ví dụ câu

老人优先上车。

Lǎorén yōuxiān shàng chē.

Người già được ưu tiên lên xe.

Elderly people have priority to board.

Cách dùng từ này

“优先” (ưu tiên) là động từ, hay đứng trước động từ khác để nói ai được làm trước: “老人 优先 上车”, “优先 考虑”. Cũng gặp dạng “… 优先” trên biển báo: “老人 优先”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优先 viết sang phồn thể là 優先 yōu xiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →