Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 祖先

祖先

zǔ xiān
Âm Hán-Việt: tổ tiên
HSK 3.0 cấp 6
tổ tiên
ancestors

Ví dụ câu

我们的祖先很聪明。

Wǒmen de zǔxiān hěn cōngmíng.

Tổ tiên chúng ta rất thông minh.

Our ancestors were very smart.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →