Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 做梦

做梦

zuò mèng
Âm Hán-Việt: tố mộng
HSK 3.0 cấp 4
nằm mơ, mơ giấc
to dream, to have a dream, fig. illusion, fantasy, pipe dream

Ví dụ câu

我昨晚做梦梦到自己在飞。

Wǒ zuówǎn zuòmèng mèng dào zìjǐ zài fēi.

Tối qua tôi mơ thấy mình đang bay.

I dreamed last night that I was flying.

Cách dùng từ này

“做梦” (nằm mơ) là động từ kiểu động + tân (做 + 梦), nên có thể chen vào giữa: “做 了 一 个 梦”. Nghĩa bóng là mơ mộng hão huyền: “你 做梦 吧”. Ví dụ: “我 昨晚 做梦 梦到 自己 在 飞”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

做梦 viết sang phồn thể là 做夢 zuò mèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →