你的梦想是什么?
Nǐ de mèngxiǎng shì shénme?
Ước mơ của bạn là gì?
What is your dream?
"梦想" (ước mơ) thường dùng như danh từ: "你 的 梦想 是 什么?", "实现 梦想" (thực hiện ước mơ). Cũng làm động từ "mơ ước": "他 从小 梦想 当 医生". Khác "做梦" (nằm mơ khi ngủ): "梦想" là điều mong muốn đạt được.
梦想 viết sang phồn thể là 夢想 mèng xiǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.