Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 典范

典范

diǎn fàn
Âm Hán-Việt: điển phạm
HSK 3.0 cấp 8
mẫu mực/điển hình
model

Ví dụ câu

他是青年人学习的典范。

Tā shì qīngnián rén xuéxí de diǎnfàn.

Anh ấy là tấm gương học tập cho thanh niên.

He is a role model for young people to emulate.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa "hình mẫu, điển hình" đáng để học theo, thường dùng cho tác phẩm, công trình, cách làm. Hay gặp: 成为 + ... + 的 + 典范, 是 + ... + 的 + 典范. Gần với 榜样 và 模范 - hai từ này hay dùng cho người (学习 + 的 + 榜样), còn 典范 thiên về sự việc, tác phẩm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

典范 viết sang phồn thể là 典範 diǎn fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →