Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 模范

模范

mó fàn
Âm Hán-Việt: mô phạm
HSK 3.0 cấp 7
gương mẫu/điển hình
model

Ví dụ câu

他是学习模范。

Tā shì xuéxí mófàn.

Anh ấy là gương mẫu học tập.

He is a model student.

Cách dùng từ này

"模范" (gương mẫu, điển hình) là danh từ, thường đứng sau động từ "là" hoặc "trở thành" để chỉ người, vật làm mẫu mực. Thường đi kèm với các danh từ chỉ lĩnh vực như "学习" (học tập), "工作" (công việc). Người học thường nhầm "模范" với "模型"; "模型" là "mô hình" (đồ vật), còn "模范" là người, hành vi mẫu mực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

模范 viết sang phồn thể là 模範 mó fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →