她在一所师范学校学习。
Tā zài yì suǒ shīfàn xuéxiào xuéxí.
Cô ấy học ở một trường sư phạm.
She studies at a normal school.
Danh từ, nghĩa là “sư phạm” (đào tạo giáo viên), hầu như chỉ dùng làm định ngữ trong tên trường, ngành: “师范学校” (trường sư phạm), “师范 大学”. Khẩu ngữ nói “học sư phạm” cũng có thể dùng riêng “师范”. Đừng lẫn với “教师” (giáo viên), là người đã đi dạy.
师范 viết sang phồn thể là 師範 shī fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.