Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 农作物

农作物

nóng zuò wù
Âm Hán-Việt: nông tác vật
HSK 3.0 cấp 9
nông sản/cây lương thực
crops

Ví dụ câu

今年农作物长得很好。

Jīnnián nóngzuòwù zhǎng de hěn hǎo.

Năm nay nông sản phát triển tốt.

This year the crops grow well.

Cách dùng từ này

"农作物" (cây trồng nông nghiệp) là danh từ, chỉ các loại cây trồng trên đồng ruộng như lúa, ngô, lúa mì, rau. Hay đi với "种" (trồng), "收" (thu hoạch) hoặc làm chủ ngữ với "长 得 很 好". Khác với "农产品" (nông sản) là sản phẩm đã thu hoạch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

农作物 viết sang phồn thể là 農作物 nóng zuò wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →