今年农作物长得很好。
Jīnnián nóngzuòwù zhǎng de hěn hǎo.
Năm nay nông sản phát triển tốt.
This year the crops grow well.
"农作物" (cây trồng nông nghiệp) là danh từ, chỉ các loại cây trồng trên đồng ruộng như lúa, ngô, lúa mì, rau. Hay đi với "种" (trồng), "收" (thu hoạch) hoặc làm chủ ngữ với "长 得 很 好". Khác với "农产品" (nông sản) là sản phẩm đã thu hoạch.
农作物 viết sang phồn thể là 農作物 nóng zuò wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.