Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 凭借

凭借

píng jiè
Âm Hán-Việt: bằng tá
HSK 3.0 cấp 5
dựa vào/nhờ vào
to rely on

Ví dụ câu

他凭借努力成功了。

Tā píngjiè nǔlì chénggōng le.

Anh ấy nhờ vào nỗ lực đã thành công.

He succeeded through hard work.

Cách dùng từ này

"凭借" (dựa vào, nhờ vào) thường dùng như giới từ, mở đầu cụm trạng ngữ trước động từ chính: "凭借 努力 成功", "凭借 经验 解决 问题". Tân ngữ là năng lực, kinh nghiệm, điều kiện của chính người làm. Sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay rút gọn thành "凭" hoặc dùng "靠".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

凭借 viết sang phồn thể là 憑借 píng jiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →