他大学毕业后拿到了文凭。
Tā dàxué bìyè hòu nádào le wénpíng.
Anh ấy sau khi tốt nghiệp đại học đã nhận được bằng cấp.
He got his diploma after graduating from college.
“文凭” (bằng cấp, văn bằng) là danh từ, chỉ tấm bằng tốt nghiệp: “大学 文凭”, “拿到 了 文凭” (lấy được bằng). Khác “学历”: “学历” là trình độ học vấn (đã học tới đâu), còn “文凭” là tờ giấy chứng nhận. Cũng khác “证书” (giấy chứng nhận): “证书” dùng cho mọi loại chứng chỉ.
文凭 viết sang phồn thể là 文憑 wén píng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.