Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 功劳

功劳

gōng láo
Âm Hán-Việt: công lao
HSK 3.0 cấp 7
công lao, công trạng
contribution

Ví dụ câu

他的功劳很大。

Tā de gōngláo hěn dà.

Công lao của anh ấy rất lớn.

His contribution is great.

Cách dùng từ này

“功劳” (công lao) là danh từ chỉ đóng góp, thành tích đã làm được. Hay đi sau đại từ hoặc tên người với “的”: “他 的 功劳 很 大” (công lao của anh ấy rất lớn). Câu quen thuộc: “没有 功劳 也 有 苦 劳” (không có công thì cũng có sức), dùng để ghi nhận người đã vất vả dù kết quả chưa nổi bật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

功劳 viết sang phồn thể là 功勞 gōng láo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →