Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疲劳

疲劳

pí láo
Âm Hán-Việt: bì lao
HSK 3.0 cấp 6
mệt mỏi
fatigue

Ví dụ câu

工作一天后,我感到很疲劳。

Gōngzuò yìtiān hòu, wǒ gǎndào hěn píláo.

Sau một ngày làm việc, tôi cảm thấy rất mệt mỏi.

After a day of work, I feel very tired.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

疲劳 viết sang phồn thể là 疲勞 pí láo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →