Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 劳动

劳动

láo dòng
Âm Hán-Việt: lao động
HSK 3.0 cấp 5
lao động
work

Ví dụ câu

劳动最光荣。

Láodòng zuì guāngróng.

Lao động là vinh quang nhất.

Labor is the most glorious.

Cách dùng từ này

"劳动" (lao động) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "体力 劳动", "参加 劳动"; ngày 1 tháng 5 gọi là "劳动 节". Động từ: "他们 在 地 里 劳动". Sắc thái trang trọng; khẩu ngữ nói làm việc chân tay là gàn huór.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

劳动 viết sang phồn thể là 勞動 láo dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →