Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勤快

勤快

qín kuài
Âm Hán-Việt: cần khoái
HSK 3.0 cấp 9
siêng năng/chăm chỉ
diligent

Ví dụ câu

她很勤快,每天打扫。

Tā hěn qínkuài, měitiān dǎsǎo.

Cô ấy rất chăm chỉ, ngày nào cũng dọn dẹp.

She is very diligent, cleaning every day.

Cách dùng từ này

“勤快” (siêng năng, chịu khó) là tính từ khẩu ngữ, thiên về chăm làm việc tay chân, việc nhà. Thường làm vị ngữ có phó từ mức độ: “她 很 勤快”, hoặc làm định ngữ chỉ người. Trái nghĩa là “懒” (lười). So với “勤奋” (cần cù, hay dùng cho học tập, nghiên cứu), “勤快” nghiêng về nhanh tay, chịu khó làm lụng hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →