她很勤快,每天打扫。
Tā hěn qínkuài, měitiān dǎsǎo.
Cô ấy rất chăm chỉ, ngày nào cũng dọn dẹp.
She is very diligent, cleaning every day.
“勤快” (siêng năng, chịu khó) là tính từ khẩu ngữ, thiên về chăm làm việc tay chân, việc nhà. Thường làm vị ngữ có phó từ mức độ: “她 很 勤快”, hoặc làm định ngữ chỉ người. Trái nghĩa là “懒” (lười). So với “勤奋” (cần cù, hay dùng cho học tập, nghiên cứu), “勤快” nghiêng về nhanh tay, chịu khó làm lụng hằng ngày.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.