Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勤工俭学

勤工俭学

qín gōng jiǎn xué
Âm Hán-Việt: cần công kiệm học
HSK 3.0 cấp 9
vừa học vừa làm
to work part time while studying

Ví dụ câu

他靠勤工俭学读完大学。

Tā kào qín gōng jiǎn xué dú wán dàxué.

Anh ấy vừa học vừa làm để học xong đại học.

He put himself through college by working part-time.

Cách dùng từ này

“勤工俭学” là thành ngữ dùng như động từ, chỉ việc vừa đi làm thêm vừa đi học để tự trang trải học phí và sinh hoạt. Thường làm vị ngữ hoặc đứng sau “靠”: “靠 勤工俭学 读完 大学”. Cũng làm tân ngữ của “参加” hay định ngữ, như chương trình làm thêm dành cho sinh viên trong trường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

勤工俭学 viết sang phồn thể là 勤工儉學 qín gōng jiǎn xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →