Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 匿名

匿名

nì míng
Âm Hán-Việt: nặc danh
HSK 3.0 cấp 8
vô danh/ẩn danh
anonymous

Ví dụ câu

他写了一封匿名信。

Tā xiě le yì fēng nìmíng xìn.

Anh ấy viết một lá thư nặc danh.

He wrote an anonymous letter.

Cách dùng từ này

“匿名” (ẩn danh, giấu tên) là tính từ, cũng dùng như động từ. Hay đứng trước danh từ: “匿名信” (thư nặc danh), hoặc làm trạng ngữ: “匿名 举报” (tố giác giấu tên). Trái nghĩa là shímíng (tên thật).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →