Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 知名度

知名度

zhī míng dù
Âm Hán-Việt: tri danh độ
HSK 3.0 cấp 8
danh tiếng/mức độ nổi tiếng
reputation

Ví dụ câu

这位歌手的知名度很高。

Zhè wèi gēshǒu de zhīmíngdù hěn gāo.

Ca sĩ này có danh tiếng rất cao.

This singer has high popularity.

Cách dùng từ này

"知名度" (mức độ nổi tiếng) là danh từ, chỉ mức được nhiều người biết đến. Hay đi với "高", "低", "提高": "知名度 很 高", "提高 知名度". Chữ "度" chỉ mức độ, giống trong "温度". Nói một người nổi tiếng thì dùng tính từ "有名" hoặc "著名".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →