Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调度

调度

diào dù
Âm Hán-Việt: điều độ
HSK 3.0 cấp 8
điều phối/điều động
to dispatch

Ví dụ câu

他负责调度公交车。

Tā fùzé diàodù gōngjiāochē.

Anh ấy phụ trách điều phối xe buýt.

He is responsible for dispatching buses.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调度 viết sang phồn thể là 調度 diào dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →