Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卷入

卷入

juǎn rù
Âm Hán-Việt: quyển nhập
HSK 3.0 cấp 8
bị cuốn vào
to be drawn into

Ví dụ câu

他卷入了一场纠纷。

Tā juǎnrù le yì chǎng jiūfēn.

Anh ấy bị cuốn vào một vụ tranh chấp.

He got involved in a dispute.

Cách dùng từ này

“卷入” (bị cuốn vào) là động từ, theo sau là chuyện rắc rối như tranh chấp, sự kiện, vụ bê bối: “卷入 了 一 场 纠纷”. Thường mang ý không tự nguyện. Khác “加入” (gia nhập) là chủ động tham gia.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

卷入 viết sang phồn thể là 捲入 juǎn rù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →