Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 卷

卷

juǎn
Âm Hán-Việt: quyển
HSK 3.0 cấp 6
cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
to roll up

Phồn thể

Chữ giản thể 卷 viết sang phồn thể là 捲.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 卷 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“卷” đọc juǎn là động từ: cuộn, cuốn lại (cuộn tranh, xắn tay áo); và lượng từ cho vật cuộn tròn: “一卷纸” là một cuộn giấy. Đọc juàn là danh từ chỉ quyển, bài thi: “试卷” (đề thi), “问卷” (bảng hỏi), “卷子” (bài thi). “卷入” là bị cuốn vào một sự việc. Đừng nhầm với “券” (phiếu).

Ví dụ câu

他拿着一卷纸。

Tā názhe yì juǎn zhǐ.

Anh ấy cầm một cuộn giấy.

He is holding a roll of paper.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「卷」