Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 历届

历届

lì jiè
Âm Hán-Việt: lịch giới
HSK 3.0 cấp 9
tất cả các kỳ trước
all previous

Ví dụ câu

历届毕业生都找到了工作。

Lì jiè bì yè shēng dōu zhǎo dào le gōng zuò.

Tất cả các kỳ tốt nghiệp trước đây đều tìm được việc làm.

All previous graduates have found jobs.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

历届 viết sang phồn thể là 歷屆 lì jiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →