丰富的阅历使他眼界开阔。
Fēngfù de yuèlì shǐ tā yǎnjiè kāikuò.
Kinh lịch phong phú giúp anh ấy có tầm nhìn rộng.
Rich life experience broadened his horizons.
"阅历" (vốn sống, trải nghiệm) là danh từ, chỉ những gì một người đã trải qua và hiểu biết tích luỹ được. Hay đi với "丰富", "缺乏": "阅历 丰富", "缺乏 社会 阅历". Gần nghĩa "经历", nhưng "阅历" nhấn mạnh vốn hiểu biết rút ra.
阅历 viết sang phồn thể là 閱歷 yuè lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.