Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 资历

资历

zī lì
Âm Hán-Việt: tư lịch
HSK 3.0 cấp 9
thâm niên/quá trình công tác
seniority, record of service

Ví dụ câu

他的资历很深。

Tā de zīlì hěn shēn.

Anh ấy có thâm niên rất cao.

He has a lot of seniority.

Cách dùng từ này

“资历” (thâm niên, quá trình công tác) là danh từ, chỉ thời gian và kinh nghiệm làm việc tích lũy theo năm tháng. Hay đi với “深”, “浅”, “老”: “他 的 资历 很 深”. Khác “资格” (tư cách, đủ điều kiện) là có đủ điều kiện làm gì; “学历” (trình độ học vấn) mới là bằng cấp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

资历 viết sang phồn thể là 資歷 zī lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →