双方达成了协议。
Shuāngfāng dáchéngle xiéyì.
Đôi bên đã đạt được thỏa thuận.
Both parties reached an agreement.
"双方" (đôi bên, hai bên) là danh từ, chỉ hai phía trong một quan hệ, cuộc đàm phán, trận đấu, hợp đồng: "双方 达成 了 协议", "比赛 双方". Hay đi với "都": "双方 都 同意". Không dùng cho nhiều hơn hai bên.
双方 viết sang phồn thể là 雙方 shuāng fāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.