Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发掘

发掘

fā jué
Âm Hán-Việt: phát quật
HSK 3.0 cấp 7
khai quật, khám phá
to excavate

Ví dụ câu

他们发掘古物。

Tā men fā jué gǔ wù.

Họ khai quật cổ vật.

They excavate ancient artifacts.

Cách dùng từ này

“发掘” (khai quật; khai thác) là động từ, mang tân ngữ đứng sau. Nghĩa đen: đào lên những thứ bị vùi dưới đất như cổ vật, mộ cổ: “发掘 文物”. Nghĩa bóng hay gặp: tìm ra và khai thác cái còn ẩn giấu, như “发掘 人才” (phát hiện nhân tài), “发掘 潜力” (khai thác tiềm năng). Khác “发现” (phát hiện) chỉ là nhìn thấy, biết ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发掘 viết sang phồn thể là 發掘 fā jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →