Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 取缔

取缔

qǔ dì
Âm Hán-Việt: thủ đế
HSK 3.0 cấp 7
dẹp bỏ, cấm chỉ
to suppress

Ví dụ câu

政府取缔了非法组织。

Zhèngfǔ qǔ dì le fēifǎ zǔzhī.

Chính phủ đã dẹp bỏ tổ chức bất hợp pháp.

The government banned the illegal organization.

Cách dùng từ này

“取缔” (dẹp bỏ, cấm chỉ) là động từ, chủ thể thường là cơ quan quản lý, như “政府”; tân ngữ là thứ trái phép: tổ chức, hàng quán, hoạt động bất hợp pháp, như “政府 取缔 了 非法 组织”. Hay gặp ở thể bị động “被 取缔”. Khác “取消” (huỷ bỏ, bãi bỏ) dùng cho kế hoạch, cuộc hẹn bình thường: “取消 计划”, không nói “取缔 计划”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

取缔 viết sang phồn thể là 取締 qǔ dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →