老师召集学生开会。
Lǎoshī zhàojí xuéshēng kāihuì.
Giáo viên triệu tập học sinh họp.
The teacher called the students for a meeting.
"召集" là động từ, nghĩa là triệu tập, gọi họp. Thường đứng trước danh từ chỉ người hoặc nhóm (ví dụ: 学生) và đi kèm với danh từ "会议" hoặc "活动". Không nhầm với "召开"; "召集" nhấn mạnh việc gọi người lại, còn "召开" nhấn mạnh việc tổ chức một buổi họp.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.