Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 告诫

告诫

gào jiè
Âm Hán-Việt: cáo giới
HSK 3.0 cấp 7
khuyên răn, răn dạy
to warn

Ví dụ câu

老师告诫我们要努力学习。

Lǎoshī gàojiè wǒmen yào nǔlì xuéxí.

Thầy cô khuyên bảo chúng tôi phải học tập chăm chỉ.

The teacher admonished us to study hard.

Cách dùng từ này

“告诫” (khuyên răn, căn dặn nghiêm) là động từ, người trên nói với người dưới, sau nó là người được nhắc rồi nội dung: “老师 告诫 我们 要 努力 学习”. Hay mang ý nhắc để tránh sai lầm. Gần “劝告” (khuyên); “告诫” nghiêm và trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

告诫 viết sang phồn thể là 告誡 gào jiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →