老师告诫我们要努力学习。
Lǎoshī gàojiè wǒmen yào nǔlì xuéxí.
Thầy cô khuyên bảo chúng tôi phải học tập chăm chỉ.
The teacher admonished us to study hard.
“告诫” (khuyên răn, căn dặn nghiêm) là động từ, người trên nói với người dưới, sau nó là người được nhắc rồi nội dung: “老师 告诫 我们 要 努力 学习”. Hay mang ý nhắc để tránh sai lầm. Gần “劝告” (khuyên); “告诫” nghiêm và trang trọng hơn.
告诫 viết sang phồn thể là 告誡 gào jiè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.