Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 呼应

呼应

hū yìng
Âm Hán-Việt: hô ứng
HSK 3.0 cấp 9
phối hợp/hưởng ứng
to conform (with)

Ví dụ câu

前后文要呼应。

Qián hòu wén yào hūyìng.

Trước sau phải phối hợp với nhau.

The context should echo each other.

Cách dùng từ này

“呼应” là động từ, nghĩa là hô ứng, ăn khớp với nhau, bên này gọi bên kia đáp. Hay dùng khi nói về bố cục bài văn: “前后 要 呼应” (đầu cuối phải ăn khớp), hoặc yǔ … xiāng hūyìng (ăn khớp với …). Khác với xiǎngyìng (hưởng ứng lời kêu gọi), “呼应” nhấn sự tương ứng qua lại giữa hai phần.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

呼应 viết sang phồn thể là 呼應 hū yìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →