Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 唯独

唯独

wéi dú
Âm Hán-Việt: duy độc
HSK 3.0 cấp 7
chỉ có/duy nhất
only

Ví dụ câu

大家都来了,唯独他没来。

Dàjiā dōu lái le, wéidú tā méi lái.

Mọi người đều đến, chỉ có anh ấy không đến.

Everyone came except him.

Cách dùng từ này

“唯独” (chỉ riêng, duy chỉ có) là phó từ, đứng trước chủ ngữ hoặc danh từ được tách riêng ra khỏi nhóm, thường đi sau vế có “都”: “大家 都 来 了, 唯独 他 没 来”. Khác “唯一” (duy nhất) là tính từ đứng trước danh từ: “唯一 的 办法”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

唯独 viết sang phồn thể là 唯獨 wéi dú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →