Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天使

天使

tiān shǐ
Âm Hán-Việt: thiên sử
HSK 3.0 cấp 7
thiên thần
angel

Ví dụ câu

她像天使一样美。

Tā xiàng tiānshǐ yíyàng měi.

Cô ấy đẹp như thiên thần.

She is as beautiful as an angel.

Cách dùng từ này

“天使” là danh từ, nghĩa là thiên thần. Ngoài nghĩa gốc trong truyện, tranh, nó hay dùng để khen người hiền, đẹp hoặc tốt bụng: “她 像 天使 一样”; “白衣 天使” là cách gọi trìu mến dành cho y tá, nhân viên y tế. Từ hay đi cặp trái nghĩa là “魔鬼” (ác quỷ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →