Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奥运会

奥运会

Ào yùn huì
Âm Hán-Việt: áo vận hội
HSK 3.0 cấp 7
Thế vận hội Olympic
short for 奥林匹克运动会

Ví dụ câu

他喜欢看奥运会。

Tā xǐhuan kàn Àoyùnhuì.

Anh ấy thích xem Thế vận hội Olympic.

He likes to watch the Olympics.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奥运会 viết sang phồn thể là 奧運會 Ào yùn huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →