不要妨碍别人工作。
Bú yào fáng'ài biérén gōngzuò.
Đừng cản trở người khác làm việc.
Don't hinder others' work.
Động từ, nghĩa "cản trở, gây trở ngại", có tân ngữ là người hoặc hoạt động: 妨碍 交通, 妨碍 别人 休息, 妨碍 工作. Câu 不 妨碍 ... nghĩa là "không ảnh hưởng gì". Khác 阻碍: 阻碍 nặng hơn, thường nói về sự phát triển, tiến bộ (阻碍 发展), còn 妨碍 hay dùng cho việc hằng ngày, làm phiền người khác.
妨碍 viết sang phồn thể là 妨礙 fáng ài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.