Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 障碍

障碍

zhàng ài
Âm Hán-Việt: chướng ngại
HSK 3.0 cấp 6
chướng ngại/rào cản
barrier

Ví dụ câu

语言障碍是沟通的主要问题。

Yǔyán zhàng'ài shì gōutōng de zhǔyào wèntí.

Rào cản ngôn ngữ là vấn đề chính trong giao tiếp.

Language barriers are the main problem in communication.

Cách dùng từ này

“障碍” (trở ngại, chướng ngại) là danh từ, hay đi với “克服”, “消除” (vượt qua, loại bỏ trở ngại) và ghép thành “语言障碍”, trở ngại tâm lý. Khác “阻碍”: “阻碍” chủ yếu là động từ (cản trở), còn “障碍” là danh từ chỉ cái gây cản trở.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

障碍 viết sang phồn thể là 障礙 zhàng ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →