他始终是我的好朋友。
Tā shǐzhōng shì wǒ de hǎo péngyou.
Anh ấy luôn là bạn tốt của tôi.
He has always been my good friend.
“始终” (từ đầu đến cuối, luôn luôn) là phó từ đứng trước động từ, nhấn mạnh trạng thái không đổi suốt một quá trình: 他 始终 是 我 的 好朋友, 始终 保持 微笑. Rất hay đi với phủ định: 始终 没有 回答.
始终 viết sang phồn thể là 始終 shǐ zhōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.