Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 始终

始终

shǐ zhōng
Âm Hán-Việt: thuỷ chung
HSK 3.0 cấp 5
từ đầu đến cuối, luôn luôn
from beginning to end

Ví dụ câu

他始终是我的好朋友。

Tā shǐzhōng shì wǒ de hǎo péngyou.

Anh ấy luôn là bạn tốt của tôi.

He has always been my good friend.

Cách dùng từ này

“始终” (từ đầu đến cuối, luôn luôn) là phó từ đứng trước động từ, nhấn mạnh trạng thái không đổi suốt một quá trình: 他 始终 是 我 的 好朋友, 始终 保持 微笑. Rất hay đi với phủ định: 始终 没有 回答.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

始终 viết sang phồn thể là 始終 shǐ zhōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →