我们姑且相信他。
Wǒmen gūqiě xiāngxìn tā.
Chúng ta tạm thời tin anh ấy.
Let's believe him for now.
“姑且” là phó từ, nghĩa là tạm cứ, đành tạm, tạm chấp nhận khi chưa có cách tốt hơn. Đứng trước động từ: “我们 姑且 相信 他”, “姑且 试 一 试”; cụm “姑且 不 说” (tạm chưa bàn tới). Gần nghĩa với “暂且”, sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay dùng “先”.