Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 姑且

姑且

gū qiě
Âm Hán-Việt: cô thả
HSK 3.0 cấp 7
tạm thời
for the time being

Ví dụ câu

我们姑且相信他。

Wǒmen gūqiě xiāngxìn tā.

Chúng ta tạm thời tin anh ấy.

Let's believe him for now.

Cách dùng từ này

“姑且” là phó từ, nghĩa là tạm cứ, đành tạm, tạm chấp nhận khi chưa có cách tốt hơn. Đứng trước động từ: “我们 姑且 相信 他”, “姑且 试 一 试”; cụm “姑且 不 说” (tạm chưa bàn tới). Gần nghĩa với “暂且”, sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay dùng “先”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →