他威胁我不要说出去。
Tā wēixié wǒ búyào shuō chūqù.
Anh ta đe dọa tôi đừng nói ra.
He threatened me not to tell.
“威胁” (đe dọa) vừa là động từ vừa là danh từ: 他 威胁 我 不要 说 出去, 受到 威胁. Tân ngữ có thể là người, cũng có thể là sự an toàn, sức khỏe: 威胁 健康.
威胁 viết sang phồn thể là 威脅 wēi xié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.